Chuyển đổi chuỗi sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chuỗi [ch] sang đơn vị kiloyard [kyd]
chuỗi
Định nghĩa: chuỗi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 chuỗi bằng 20.1168 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi chuỗi sang kiloyard
| chuỗi [ch] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 chuỗi | 0.000220 kiloyard |
| 0.10 chuỗi | 0.002200 kiloyard |
| 1 chuỗi | 0.0220 kiloyard |
| 2 chuỗi | 0.0440 kiloyard |
| 3 chuỗi | 0.0660 kiloyard |
| 5 chuỗi | 0.1100 kiloyard |
| 10 chuỗi | 0.2200 kiloyard |
| 20 chuỗi | 0.4400 kiloyard |
| 50 chuỗi | 1.10 kiloyard |
| 100 chuỗi | 2.20 kiloyard |
| 1000 chuỗi | 22.00 kiloyard |
Cách chuyển đổi chuỗi sang kiloyard
1 chuỗi = 0.022000 kiloyard
1 kiloyard = 45.45 chuỗi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chuỗi sang kiloyard:
15 chuỗi = 15 × 0.022000 kiloyard = 0.330000 kiloyard