Chuyển đổi chuỗi sang dặm (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chuỗi [ch] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
chuỗi
Định nghĩa: chuỗi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 chuỗi bằng 20.1168 mét.
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi chuỗi sang dặm (thành văn)
| chuỗi [ch] | dặm (thành văn) [mi, mi (US)] |
|---|---|
| 0.01 chuỗi | 0.000125 dặm (thành văn) |
| 0.10 chuỗi | 0.001250 dặm (thành văn) |
| 1 chuỗi | 0.0125 dặm (thành văn) |
| 2 chuỗi | 0.0250 dặm (thành văn) |
| 3 chuỗi | 0.0375 dặm (thành văn) |
| 5 chuỗi | 0.0625 dặm (thành văn) |
| 10 chuỗi | 0.1250 dặm (thành văn) |
| 20 chuỗi | 0.2500 dặm (thành văn) |
| 50 chuỗi | 0.6250 dặm (thành văn) |
| 100 chuỗi | 1.25 dặm (thành văn) |
| 1000 chuỗi | 12.50 dặm (thành văn) |
Cách chuyển đổi chuỗi sang dặm (thành văn)
1 chuỗi = 0.012500 dặm (thành văn)
1 dặm (thành văn) = 80.00 chuỗi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chuỗi sang dặm (thành văn):
15 chuỗi = 15 × 0.012500 dặm (thành văn) = 0.187500 dặm (thành văn)