Chuyển đổi chuỗi sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi chuỗi [ch] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
chuỗi
Định nghĩa: chuỗi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 chuỗi bằng 20.1168 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi chuỗi sang hải lý (Anh)
| chuỗi [ch] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 chuỗi | 0.000109 hải lý (Anh) |
| 0.10 chuỗi | 0.001086 hải lý (Anh) |
| 1 chuỗi | 0.0109 hải lý (Anh) |
| 2 chuỗi | 0.0217 hải lý (Anh) |
| 3 chuỗi | 0.0326 hải lý (Anh) |
| 5 chuỗi | 0.0543 hải lý (Anh) |
| 10 chuỗi | 0.1086 hải lý (Anh) |
| 20 chuỗi | 0.2171 hải lý (Anh) |
| 50 chuỗi | 0.5428 hải lý (Anh) |
| 100 chuỗi | 1.09 hải lý (Anh) |
| 1000 chuỗi | 10.86 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi chuỗi sang hải lý (Anh)
1 chuỗi = 0.010855 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 92.12 chuỗi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 chuỗi sang hải lý (Anh):
15 chuỗi = 15 × 0.010855 hải lý (Anh) = 0.162829 hải lý (Anh)