Chuyển đổi Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) [arşın] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)
Định nghĩa: Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) bằng 0.758 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) sang Chi (Trung Quốc)
| Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) [arşın] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) | 0.0227 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) | 0.2274 Chi (Trung Quốc) |
| 1 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) | 2.27 Chi (Trung Quốc) |
| 2 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) | 4.55 Chi (Trung Quốc) |
| 3 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) | 6.82 Chi (Trung Quốc) |
| 5 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) | 11.37 Chi (Trung Quốc) |
| 10 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) | 22.74 Chi (Trung Quốc) |
| 20 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) | 45.48 Chi (Trung Quốc) |
| 50 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) | 113.70 Chi (Trung Quốc) |
| 100 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) | 227.40 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) | 2274 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) sang Chi (Trung Quốc)
1 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) = 2.27 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.439754 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) sang Chi (Trung Quốc):
15 Ottoman arsin (Thổ Nhĩ Kỳ) = 15 × 2.27 Chi (Trung Quốc) = 34.11 Chi (Trung Quốc)