Chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/feet vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông bằng 12.5184278205 watt/mét vuông.
mã lực (hệ mét)/feet vuông
Định nghĩa: mã lực (hệ mét)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông bằng 7916.8426564296 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/feet vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
| kilocalo (IT)/giờ/feet vuông [foot] | mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.000016 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 0.10 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.000158 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.001581 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 2 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.003162 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 3 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.004744 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 5 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.007906 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 10 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.0158 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 20 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.0316 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 50 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.0791 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 100 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.1581 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 1000 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 1.58 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/feet vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 0.001581 mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 632.42 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông:
15 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 15 × 0.001581 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 0.023719 mã lực (hệ mét)/feet vuông