Chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/feet vuông sang Btu (th)/phút/feet vuông
kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông bằng 12.5184278205 watt/mét vuông.
Btu (th)/phút/feet vuông
Định nghĩa: Btu (th)/phút/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/phút/feet vuông bằng 189.1488632466 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/feet vuông sang Btu (th)/phút/feet vuông
| kilocalo (IT)/giờ/feet vuông [foot] | Btu (th)/phút/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.000662 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 0.10 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.006618 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.0662 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 2 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.1324 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 3 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.1985 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 5 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.3309 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 10 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.6618 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 20 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 1.32 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 50 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 3.31 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 100 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 6.62 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 1000 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 66.18 Btu (th)/phút/feet vuông |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/feet vuông sang Btu (th)/phút/feet vuông
1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 0.066183 Btu (th)/phút/feet vuông
1 Btu (th)/phút/feet vuông = 15.11 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông sang Btu (th)/phút/feet vuông:
15 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 15 × 0.066183 Btu (th)/phút/feet vuông = 0.992744 Btu (th)/phút/feet vuông