Chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/feet vuông sang Btu (IT)/giờ/feet vuông
kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông bằng 12.5184278205 watt/mét vuông.
Btu (IT)/giờ/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giờ/feet vuông bằng 3.1545907451 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/feet vuông sang Btu (IT)/giờ/feet vuông
| kilocalo (IT)/giờ/feet vuông [foot] | Btu (IT)/giờ/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.0397 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 0.10 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.3968 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 3.97 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 2 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 7.94 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 3 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 11.90 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 5 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 19.84 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 10 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 39.68 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 20 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 79.37 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 50 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 198.42 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 100 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 396.83 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 1000 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 3968 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/feet vuông sang Btu (IT)/giờ/feet vuông
1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 3.97 Btu (IT)/giờ/feet vuông
1 Btu (IT)/giờ/feet vuông = 0.251996 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông sang Btu (IT)/giờ/feet vuông:
15 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 15 × 3.97 Btu (IT)/giờ/feet vuông = 59.52 Btu (IT)/giờ/feet vuông