Chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/feet vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông
kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông bằng 12.5184278205 watt/mét vuông.
Btu (IT)/giây/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông bằng 11356.526682221 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/feet vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông
| kilocalo (IT)/giờ/feet vuông [foot] | Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.000011 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 0.10 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.000110 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.001102 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 2 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.002205 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 3 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.003307 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 5 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.005512 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 10 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.0110 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 20 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.0220 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 50 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.0551 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 100 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 0.1102 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 1000 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông | 1.10 Btu (IT)/giây/feet vuông |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT)/giờ/feet vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông
1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 0.001102 Btu (IT)/giây/feet vuông
1 Btu (IT)/giây/feet vuông = 907.18 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông:
15 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 15 × 0.001102 Btu (IT)/giây/feet vuông = 0.016535 Btu (IT)/giây/feet vuông