Chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] sang đơn vị centimét [centimeter]
Btu (IT)/giây/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông bằng 11356.526682221 watt/mét vuông.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 10000 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang centimét
| Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] | centimét [centimeter] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giây/feet vuông | 0.0114 centimét |
| 0.10 Btu (IT)/giây/feet vuông | 0.1136 centimét |
| 1 Btu (IT)/giây/feet vuông | 1.14 centimét |
| 2 Btu (IT)/giây/feet vuông | 2.27 centimét |
| 3 Btu (IT)/giây/feet vuông | 3.41 centimét |
| 5 Btu (IT)/giây/feet vuông | 5.68 centimét |
| 10 Btu (IT)/giây/feet vuông | 11.36 centimét |
| 20 Btu (IT)/giây/feet vuông | 22.71 centimét |
| 50 Btu (IT)/giây/feet vuông | 56.78 centimét |
| 100 Btu (IT)/giây/feet vuông | 113.57 centimét |
| 1000 Btu (IT)/giây/feet vuông | 1136 centimét |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang centimét
1 Btu (IT)/giây/feet vuông = 1.14 centimét
1 centimét = 0.880551 Btu (IT)/giây/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây/feet vuông sang centimét:
15 Btu (IT)/giây/feet vuông = 15 × 1.14 centimét = 17.03 centimét