Chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
Btu (IT)/giây/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông bằng 11356.526682221 watt/mét vuông.
mã lực (hệ mét)/feet vuông
Định nghĩa: mã lực (hệ mét)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông bằng 7916.8426564296 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
| Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] | mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giây/feet vuông | 0.0143 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 0.10 Btu (IT)/giây/feet vuông | 0.1434 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 1 Btu (IT)/giây/feet vuông | 1.43 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 2 Btu (IT)/giây/feet vuông | 2.87 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 3 Btu (IT)/giây/feet vuông | 4.30 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 5 Btu (IT)/giây/feet vuông | 7.17 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 10 Btu (IT)/giây/feet vuông | 14.34 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 20 Btu (IT)/giây/feet vuông | 28.69 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 50 Btu (IT)/giây/feet vuông | 71.72 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 100 Btu (IT)/giây/feet vuông | 143.45 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 1000 Btu (IT)/giây/feet vuông | 1434 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 Btu (IT)/giây/feet vuông = 1.43 mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 0.697118 Btu (IT)/giây/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây/feet vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông:
15 Btu (IT)/giây/feet vuông = 15 × 1.43 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 21.52 mã lực (hệ mét)/feet vuông