Chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang feet

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] sang đơn vị feet [foot]
Btu (IT)/giây/feet vuông [foot]
feet [foot]

Btu (IT)/giây/feet vuông

Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông bằng 11356.526682221 watt/mét vuông.

feet

Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 0.2432317156 watt/mét vuông.

Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang feet

Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] feet [foot]
0.01 Btu (IT)/giây/feet vuông 466.90 feet
0.10 Btu (IT)/giây/feet vuông 4669 feet
1 Btu (IT)/giây/feet vuông 46690 feet
2 Btu (IT)/giây/feet vuông 93380 feet
3 Btu (IT)/giây/feet vuông 140070 feet
5 Btu (IT)/giây/feet vuông 233451 feet
10 Btu (IT)/giây/feet vuông 466902 feet
20 Btu (IT)/giây/feet vuông 933803 feet
50 Btu (IT)/giây/feet vuông 2334508 feet
100 Btu (IT)/giây/feet vuông 4669016 feet
1000 Btu (IT)/giây/feet vuông 46690156 feet

Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang feet

1 Btu (IT)/giây/feet vuông = 46690 feet

1 feet = 0.000021 Btu (IT)/giây/feet vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây/feet vuông sang feet:
15 Btu (IT)/giây/feet vuông = 15 × 46690 feet = 700352 feet

Chuyển đổi đơn vị Mật độ dòng nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.