Chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang mã lực/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] sang đơn vị mã lực/feet vuông [foot]
Btu (IT)/giây/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông bằng 11356.526682221 watt/mét vuông.
mã lực/feet vuông
Định nghĩa: mã lực/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực/feet vuông bằng 8026.6466174305 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang mã lực/feet vuông
| Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] | mã lực/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giây/feet vuông | 0.0141 mã lực/feet vuông |
| 0.10 Btu (IT)/giây/feet vuông | 0.1415 mã lực/feet vuông |
| 1 Btu (IT)/giây/feet vuông | 1.41 mã lực/feet vuông |
| 2 Btu (IT)/giây/feet vuông | 2.83 mã lực/feet vuông |
| 3 Btu (IT)/giây/feet vuông | 4.24 mã lực/feet vuông |
| 5 Btu (IT)/giây/feet vuông | 7.07 mã lực/feet vuông |
| 10 Btu (IT)/giây/feet vuông | 14.15 mã lực/feet vuông |
| 20 Btu (IT)/giây/feet vuông | 28.30 mã lực/feet vuông |
| 50 Btu (IT)/giây/feet vuông | 70.74 mã lực/feet vuông |
| 100 Btu (IT)/giây/feet vuông | 141.49 mã lực/feet vuông |
| 1000 Btu (IT)/giây/feet vuông | 1415 mã lực/feet vuông |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang mã lực/feet vuông
1 Btu (IT)/giây/feet vuông = 1.41 mã lực/feet vuông
1 mã lực/feet vuông = 0.706787 Btu (IT)/giây/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây/feet vuông sang mã lực/feet vuông:
15 Btu (IT)/giây/feet vuông = 15 × 1.41 mã lực/feet vuông = 21.22 mã lực/feet vuông