Chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Btu (IT)/giây/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông bằng 11356.526682221 watt/mét vuông.
kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông bằng 12.5184278205 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
| Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] | kilocalo (IT)/giờ/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giây/feet vuông | 9.07 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 0.10 Btu (IT)/giây/feet vuông | 90.72 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 1 Btu (IT)/giây/feet vuông | 907.18 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 2 Btu (IT)/giây/feet vuông | 1814 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 3 Btu (IT)/giây/feet vuông | 2722 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 5 Btu (IT)/giây/feet vuông | 4536 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 10 Btu (IT)/giây/feet vuông | 9072 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 20 Btu (IT)/giây/feet vuông | 18144 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 50 Btu (IT)/giây/feet vuông | 45359 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 100 Btu (IT)/giây/feet vuông | 90718 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 1000 Btu (IT)/giây/feet vuông | 907185 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
1 Btu (IT)/giây/feet vuông = 907.18 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 0.001102 Btu (IT)/giây/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây/feet vuông sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông:
15 Btu (IT)/giây/feet vuông = 15 × 907.18 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 13608 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông