Chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] sang đơn vị centimét [centimeter]
Btu (IT)/giây/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông bằng 11356.526682221 watt/mét vuông.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 11.6222222222 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang centimét
| Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] | centimét [centimeter] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giây/feet vuông | 9.77 centimét |
| 0.10 Btu (IT)/giây/feet vuông | 97.71 centimét |
| 1 Btu (IT)/giây/feet vuông | 977.14 centimét |
| 2 Btu (IT)/giây/feet vuông | 1954 centimét |
| 3 Btu (IT)/giây/feet vuông | 2931 centimét |
| 5 Btu (IT)/giây/feet vuông | 4886 centimét |
| 10 Btu (IT)/giây/feet vuông | 9771 centimét |
| 20 Btu (IT)/giây/feet vuông | 19543 centimét |
| 50 Btu (IT)/giây/feet vuông | 48857 centimét |
| 100 Btu (IT)/giây/feet vuông | 97714 centimét |
| 1000 Btu (IT)/giây/feet vuông | 977139 centimét |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang centimét
1 Btu (IT)/giây/feet vuông = 977.14 centimét
1 centimét = 0.001023 Btu (IT)/giây/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây/feet vuông sang centimét:
15 Btu (IT)/giây/feet vuông = 15 × 977.14 centimét = 14657 centimét