Chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang milimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] sang đơn vị milimét [millimeter]
Btu (IT)/giây/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông bằng 11356.526682221 watt/mét vuông.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 2.77778e-5 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang milimét
| Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] | milimét [millimeter] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giây/feet vuông | 4088346 milimét |
| 0.10 Btu (IT)/giây/feet vuông | 40883463 milimét |
| 1 Btu (IT)/giây/feet vuông | 408834633 milimét |
| 2 Btu (IT)/giây/feet vuông | 817669267 milimét |
| 3 Btu (IT)/giây/feet vuông | 1226503900 milimét |
| 5 Btu (IT)/giây/feet vuông | 2044173167 milimét |
| 10 Btu (IT)/giây/feet vuông | 4088346335 milimét |
| 20 Btu (IT)/giây/feet vuông | 8176692670 milimét |
| 50 Btu (IT)/giây/feet vuông | 20441731675 milimét |
| 100 Btu (IT)/giây/feet vuông | 40883463349 milimét |
| 1000 Btu (IT)/giây/feet vuông | 408834633492 milimét |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang milimét
1 Btu (IT)/giây/feet vuông = 408834633 milimét
1 milimét = 0.000000 Btu (IT)/giây/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây/feet vuông sang milimét:
15 Btu (IT)/giây/feet vuông = 15 × 408834633 milimét = 6132519502 milimét