Chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang feet
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] sang đơn vị feet [foot]
Btu (IT)/giây/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông bằng 11356.526682221 watt/mét vuông.
feet
Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 11348.93179479 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang feet
| Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] | feet [foot] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giây/feet vuông | 0.0100 feet |
| 0.10 Btu (IT)/giây/feet vuông | 0.1001 feet |
| 1 Btu (IT)/giây/feet vuông | 1.00 feet |
| 2 Btu (IT)/giây/feet vuông | 2.00 feet |
| 3 Btu (IT)/giây/feet vuông | 3.00 feet |
| 5 Btu (IT)/giây/feet vuông | 5.00 feet |
| 10 Btu (IT)/giây/feet vuông | 10.01 feet |
| 20 Btu (IT)/giây/feet vuông | 20.01 feet |
| 50 Btu (IT)/giây/feet vuông | 50.03 feet |
| 100 Btu (IT)/giây/feet vuông | 100.07 feet |
| 1000 Btu (IT)/giây/feet vuông | 1001 feet |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giây/feet vuông sang feet
1 Btu (IT)/giây/feet vuông = 1.00 feet
1 feet = 0.999331 Btu (IT)/giây/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giây/feet vuông sang feet:
15 Btu (IT)/giây/feet vuông = 15 × 1.00 feet = 15.01 feet