Chuyển đổi dặm/gallon (Mỹ) sang mét/inch khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm/gallon (Mỹ) [mile/gallon (US)] sang đơn vị mét/inch khối [m/in^3]
dặm/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: dặm/gallon (Mỹ) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
mét/inch khối
Định nghĩa: mét/inch khối là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi dặm/gallon (Mỹ) sang mét/inch khối
| dặm/gallon (Mỹ) [mile/gallon (US)] | mét/inch khối [m/in^3] |
|---|---|
| 0.01 dặm/gallon (Mỹ) | 0.0697 mét/inch khối |
| 0.10 dặm/gallon (Mỹ) | 0.6967 mét/inch khối |
| 1 dặm/gallon (Mỹ) | 6.97 mét/inch khối |
| 2 dặm/gallon (Mỹ) | 13.93 mét/inch khối |
| 3 dặm/gallon (Mỹ) | 20.90 mét/inch khối |
| 5 dặm/gallon (Mỹ) | 34.83 mét/inch khối |
| 10 dặm/gallon (Mỹ) | 69.67 mét/inch khối |
| 20 dặm/gallon (Mỹ) | 139.34 mét/inch khối |
| 50 dặm/gallon (Mỹ) | 348.34 mét/inch khối |
| 100 dặm/gallon (Mỹ) | 696.69 mét/inch khối |
| 1000 dặm/gallon (Mỹ) | 6967 mét/inch khối |
Cách chuyển đổi dặm/gallon (Mỹ) sang mét/inch khối
1 dặm/gallon (Mỹ) = 6.97 mét/inch khối
1 mét/inch khối = 0.143537 dặm/gallon (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm/gallon (Mỹ) sang mét/inch khối:
15 dặm/gallon (Mỹ) = 15 × 6.97 mét/inch khối = 104.50 mét/inch khối