Chuyển đổi mét/pint (Anh) sang hải lý/lít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/pint (Anh) [m/pt (UK)] sang đơn vị hải lý/lít [n.mile/L]
mét/pint (Anh)
Định nghĩa: mét/pint (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
hải lý/lít
Định nghĩa: hải lý/lít là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/pint (Anh) sang hải lý/lít
| mét/pint (Anh) [m/pt (UK)] | hải lý/lít [n.mile/L] |
|---|---|
| 0.01 mét/pint (Anh) | 0.000009 hải lý/lít |
| 0.10 mét/pint (Anh) | 0.000095 hải lý/lít |
| 1 mét/pint (Anh) | 0.000950 hải lý/lít |
| 2 mét/pint (Anh) | 0.001899 hải lý/lít |
| 3 mét/pint (Anh) | 0.002849 hải lý/lít |
| 5 mét/pint (Anh) | 0.004748 hải lý/lít |
| 10 mét/pint (Anh) | 0.009496 hải lý/lít |
| 20 mét/pint (Anh) | 0.0190 hải lý/lít |
| 50 mét/pint (Anh) | 0.0475 hải lý/lít |
| 100 mét/pint (Anh) | 0.0950 hải lý/lít |
| 1000 mét/pint (Anh) | 0.9496 hải lý/lít |
Cách chuyển đổi mét/pint (Anh) sang hải lý/lít
1 mét/pint (Anh) = 0.000950 hải lý/lít
1 hải lý/lít = 1053 mét/pint (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/pint (Anh) sang hải lý/lít:
15 mét/pint (Anh) = 15 × 0.000950 hải lý/lít = 0.014243 hải lý/lít