Chuyển đổi mét/pint (Anh) sang kilômét/gallon (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/pint (Anh) [m/pt (UK)] sang đơn vị kilômét/gallon (Mỹ) [(US)]
mét/pint (Anh) [m/pt (UK)]
kilômét/gallon (Mỹ) [(US)]

mét/pint (Anh)

Định nghĩa: mét/pint (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.

kilômét/gallon (Mỹ)

Định nghĩa: kilômét/gallon (Mỹ) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.

Bảng chuyển đổi mét/pint (Anh) sang kilômét/gallon (Mỹ)

mét/pint (Anh) [m/pt (UK)] kilômét/gallon (Mỹ) [(US)]
0.01 mét/pint (Anh) 0.000067 kilômét/gallon (Mỹ)
0.10 mét/pint (Anh) 0.000666 kilômét/gallon (Mỹ)
1 mét/pint (Anh) 0.006661 kilômét/gallon (Mỹ)
2 mét/pint (Anh) 0.0133 kilômét/gallon (Mỹ)
3 mét/pint (Anh) 0.0200 kilômét/gallon (Mỹ)
5 mét/pint (Anh) 0.0333 kilômét/gallon (Mỹ)
10 mét/pint (Anh) 0.0666 kilômét/gallon (Mỹ)
20 mét/pint (Anh) 0.1332 kilômét/gallon (Mỹ)
50 mét/pint (Anh) 0.3331 kilômét/gallon (Mỹ)
100 mét/pint (Anh) 0.6661 kilômét/gallon (Mỹ)
1000 mét/pint (Anh) 6.66 kilômét/gallon (Mỹ)

Cách chuyển đổi mét/pint (Anh) sang kilômét/gallon (Mỹ)

1 mét/pint (Anh) = 0.006661 kilômét/gallon (Mỹ)

1 kilômét/gallon (Mỹ) = 150.12 mét/pint (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét/pint (Anh) sang kilômét/gallon (Mỹ):
15 mét/pint (Anh) = 15 × 0.006661 kilômét/gallon (Mỹ) = 0.099921 kilômét/gallon (Mỹ)

Chuyển đổi đơn vị Mức tiêu thụ nhiên liệu phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.