Chuyển đổi mét/cốc (Mỹ) sang dặm/gallon (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/cốc (Mỹ) [meter/cup (US)] sang đơn vị dặm/gallon (Anh) [mile/gallon (UK)]
mét/cốc (Mỹ) [meter/cup (US)]
dặm/gallon (Anh) [mile/gallon (UK)]

mét/cốc (Mỹ)

Định nghĩa: mét/cốc (Mỹ) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.

dặm/gallon (Anh)

Định nghĩa: dặm/gallon (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.

Bảng chuyển đổi mét/cốc (Mỹ) sang dặm/gallon (Anh)

mét/cốc (Mỹ) [meter/cup (US)] dặm/gallon (Anh) [mile/gallon (UK)]
0.01 mét/cốc (Mỹ) 0.000119 dặm/gallon (Anh)
0.10 mét/cốc (Mỹ) 0.001194 dặm/gallon (Anh)
1 mét/cốc (Mỹ) 0.0119 dặm/gallon (Anh)
2 mét/cốc (Mỹ) 0.0239 dặm/gallon (Anh)
3 mét/cốc (Mỹ) 0.0358 dặm/gallon (Anh)
5 mét/cốc (Mỹ) 0.0597 dặm/gallon (Anh)
10 mét/cốc (Mỹ) 0.1194 dặm/gallon (Anh)
20 mét/cốc (Mỹ) 0.2388 dặm/gallon (Anh)
50 mét/cốc (Mỹ) 0.5970 dặm/gallon (Anh)
100 mét/cốc (Mỹ) 1.19 dặm/gallon (Anh)
1000 mét/cốc (Mỹ) 11.94 dặm/gallon (Anh)

Cách chuyển đổi mét/cốc (Mỹ) sang dặm/gallon (Anh)

1 mét/cốc (Mỹ) = 0.011940 dặm/gallon (Anh)

1 dặm/gallon (Anh) = 83.75 mét/cốc (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét/cốc (Mỹ) sang dặm/gallon (Anh):
15 mét/cốc (Mỹ) = 15 × 0.011940 dặm/gallon (Anh) = 0.179097 dặm/gallon (Anh)

Chuyển đổi đơn vị Mức tiêu thụ nhiên liệu phổ biến

Chuyển đổi mét/cốc (Mỹ) sang các đơn vị Mức tiêu thụ nhiên liệu khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.