Chuyển đổi mét/cốc (Mỹ) sang gallon (Anh)/100 dặm
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/cốc (Mỹ) [meter/cup (US)] sang đơn vị gallon (Anh)/100 dặm [gallon (UK)/100 mi]
mét/cốc (Mỹ)
Định nghĩa: mét/cốc (Mỹ) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
gallon (Anh)/100 dặm
Định nghĩa: gallon (Anh)/100 dặm là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/cốc (Mỹ) sang gallon (Anh)/100 dặm
| mét/cốc (Mỹ) [meter/cup (US)] | gallon (Anh)/100 dặm [gallon (UK)/100 mi] |
|---|---|
| 0.01 mét/cốc (Mỹ) | 0.000001 gallon (Anh)/100 dặm |
| 0.10 mét/cốc (Mỹ) | 0.000012 gallon (Anh)/100 dặm |
| 1 mét/cốc (Mỹ) | 0.000119 gallon (Anh)/100 dặm |
| 2 mét/cốc (Mỹ) | 0.000239 gallon (Anh)/100 dặm |
| 3 mét/cốc (Mỹ) | 0.000358 gallon (Anh)/100 dặm |
| 5 mét/cốc (Mỹ) | 0.000597 gallon (Anh)/100 dặm |
| 10 mét/cốc (Mỹ) | 0.001194 gallon (Anh)/100 dặm |
| 20 mét/cốc (Mỹ) | 0.002388 gallon (Anh)/100 dặm |
| 50 mét/cốc (Mỹ) | 0.005970 gallon (Anh)/100 dặm |
| 100 mét/cốc (Mỹ) | 0.0119 gallon (Anh)/100 dặm |
| 1000 mét/cốc (Mỹ) | 0.1194 gallon (Anh)/100 dặm |
Cách chuyển đổi mét/cốc (Mỹ) sang gallon (Anh)/100 dặm
1 mét/cốc (Mỹ) = 0.000119 gallon (Anh)/100 dặm
1 gallon (Anh)/100 dặm = 8375 mét/cốc (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/cốc (Mỹ) sang gallon (Anh)/100 dặm:
15 mét/cốc (Mỹ) = 15 × 0.000119 gallon (Anh)/100 dặm = 0.001791 gallon (Anh)/100 dặm