Chuyển đổi tấn-lực (ngắn) sang kilonewton

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-lực (ngắn) [ton-force (short)] sang đơn vị kilonewton [kN]
tấn-lực (ngắn) [ton-force (short)]
kilonewton [kN]

tấn-lực (ngắn)

Định nghĩa: tấn-lực (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (ngắn) bằng 8896.443230521 newton.

kilonewton

Định nghĩa: kilonewton là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilonewton bằng 1000 newton.

Bảng chuyển đổi tấn-lực (ngắn) sang kilonewton

tấn-lực (ngắn) [ton-force (short)] kilonewton [kN]
0.01 tấn-lực (ngắn) 0.0890 kilonewton
0.10 tấn-lực (ngắn) 0.8896 kilonewton
1 tấn-lực (ngắn) 8.90 kilonewton
2 tấn-lực (ngắn) 17.79 kilonewton
3 tấn-lực (ngắn) 26.69 kilonewton
5 tấn-lực (ngắn) 44.48 kilonewton
10 tấn-lực (ngắn) 88.96 kilonewton
20 tấn-lực (ngắn) 177.93 kilonewton
50 tấn-lực (ngắn) 444.82 kilonewton
100 tấn-lực (ngắn) 889.64 kilonewton
1000 tấn-lực (ngắn) 8896 kilonewton

Cách chuyển đổi tấn-lực (ngắn) sang kilonewton

1 tấn-lực (ngắn) = 8.90 kilonewton

1 kilonewton = 0.112404 tấn-lực (ngắn)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 tấn-lực (ngắn) sang kilonewton:
15 tấn-lực (ngắn) = 15 × 8.90 kilonewton = 133.45 kilonewton

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.