Chuyển đổi centimét sang calo (th)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị calo (th) [cal (th)]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 0.0980665 joule.
calo (th)
Định nghĩa: calo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (th) bằng 4.184 joule.
Bảng chuyển đổi centimét sang calo (th)
| centimét [centimeter] | calo (th) [cal (th)] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000234 calo (th) |
| 0.10 centimét | 0.002344 calo (th) |
| 1 centimét | 0.0234 calo (th) |
| 2 centimét | 0.0469 calo (th) |
| 3 centimét | 0.0703 calo (th) |
| 5 centimét | 0.1172 calo (th) |
| 10 centimét | 0.2344 calo (th) |
| 20 centimét | 0.4688 calo (th) |
| 50 centimét | 1.17 calo (th) |
| 100 centimét | 2.34 calo (th) |
| 1000 centimét | 23.44 calo (th) |
Cách chuyển đổi centimét sang calo (th)
1 centimét = 0.023438 calo (th)
1 calo (th) = 42.66 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang calo (th):
15 centimét = 15 × 0.023438 calo (th) = 0.351577 calo (th)