Chuyển đổi joule sang pound-lực feet
joule
Định nghĩa: joule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị này, Joule, được đặt tên theo tên James Prescott Joule, một nhà vật lý và toán học người Anh, người đã giúp phát triển thang Kelvin. Ông Cũng phát hiện ra mối quan hệ giữa nhiệt và công việc cơ khí, dẫn đến định luật bảo tồn năng lượng, và sau đó là định luật đầu tiên của Nhiệt động lực học.
Cách sử dụng hiện tại: Là một đơn vị có nguồn gốc si, Joule được sử dụng trong nhiều bối cảnh khoa học khác nhau. Ví dụ thực tế về đo năng lượng sử dụng Joules bao gồm năng lượng cần thiết để nâng vật thể, năng lượng được giải phóng khi vật thể rơi xuống, nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ và động năng của vật thể chuyển động.
pound-lực feet
Định nghĩa: pound-lực feet là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound-lực feet bằng 1.3558179483 joule.
Bảng chuyển đổi joule sang pound-lực feet
| joule [J] | pound-lực feet [lbf*ft] |
|---|---|
| 0.01 joule | 0.007376 pound-lực feet |
| 0.10 joule | 0.0738 pound-lực feet |
| 1 joule | 0.7376 pound-lực feet |
| 2 joule | 1.48 pound-lực feet |
| 3 joule | 2.21 pound-lực feet |
| 5 joule | 3.69 pound-lực feet |
| 10 joule | 7.38 pound-lực feet |
| 20 joule | 14.75 pound-lực feet |
| 50 joule | 36.88 pound-lực feet |
| 100 joule | 73.76 pound-lực feet |
| 1000 joule | 737.56 pound-lực feet |
Cách chuyển đổi joule sang pound-lực feet
1 joule = 0.737562 pound-lực feet
1 pound-lực feet = 1.36 joule
Ví dụ
Chuyển đổi 15 joule sang pound-lực feet:
15 joule = 15 × 0.737562 pound-lực feet = 11.06 pound-lực feet