Chuyển đổi joule sang inch-pound

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi joule [J] sang đơn vị inch-pound [in*lbf]
joule [J]
inch-pound [in*lbf]

joule

Định nghĩa: joule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị này, Joule, được đặt tên theo tên James Prescott Joule, một nhà vật lý và toán học người Anh, người đã giúp phát triển thang Kelvin. Ông Cũng phát hiện ra mối quan hệ giữa nhiệt và công việc cơ khí, dẫn đến định luật bảo tồn năng lượng, và sau đó là định luật đầu tiên của Nhiệt động lực học.

Cách sử dụng hiện tại: Là một đơn vị có nguồn gốc si, Joule được sử dụng trong nhiều bối cảnh khoa học khác nhau. Ví dụ thực tế về đo năng lượng sử dụng Joules bao gồm năng lượng cần thiết để nâng vật thể, năng lượng được giải phóng khi vật thể rơi xuống, nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ và động năng của vật thể chuyển động.

inch-pound

Định nghĩa: inch-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch-pound bằng 0.112984829 joule.

Bảng chuyển đổi joule sang inch-pound

joule [J] inch-pound [in*lbf]
0.01 joule 0.0885 inch-pound
0.10 joule 0.8851 inch-pound
1 joule 8.85 inch-pound
2 joule 17.70 inch-pound
3 joule 26.55 inch-pound
5 joule 44.25 inch-pound
10 joule 88.51 inch-pound
20 joule 177.01 inch-pound
50 joule 442.54 inch-pound
100 joule 885.07 inch-pound
1000 joule 8851 inch-pound

Cách chuyển đổi joule sang inch-pound

1 joule = 8.85 inch-pound

1 inch-pound = 0.112985 joule

Ví dụ

Chuyển đổi 15 joule sang inch-pound:
15 joule = 15 × 8.85 inch-pound = 132.76 inch-pound

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.