Chuyển đổi joule sang Hằng số Rydberg
joule
Định nghĩa: joule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị này, Joule, được đặt tên theo tên James Prescott Joule, một nhà vật lý và toán học người Anh, người đã giúp phát triển thang Kelvin. Ông Cũng phát hiện ra mối quan hệ giữa nhiệt và công việc cơ khí, dẫn đến định luật bảo tồn năng lượng, và sau đó là định luật đầu tiên của Nhiệt động lực học.
Cách sử dụng hiện tại: Là một đơn vị có nguồn gốc si, Joule được sử dụng trong nhiều bối cảnh khoa học khác nhau. Ví dụ thực tế về đo năng lượng sử dụng Joules bao gồm năng lượng cần thiết để nâng vật thể, năng lượng được giải phóng khi vật thể rơi xuống, nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ và động năng của vật thể chuyển động.
Hằng số Rydberg
Định nghĩa: Hằng số Rydberg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Hằng số Rydberg bằng 2.1798741e-18 joule.
Bảng chuyển đổi joule sang Hằng số Rydberg
| joule [J] | Hằng số Rydberg [Rydberg constant] |
|---|---|
| 0.01 joule | 4587420897381184 Hằng số Rydberg |
| 0.10 joule | 45874208973811840 Hằng số Rydberg |
| 1 joule | 458742089738118400 Hằng số Rydberg |
| 2 joule | 917484179476236800 Hằng số Rydberg |
| 3 joule | 1376226269214355200 Hằng số Rydberg |
| 5 joule | 2293710448690592000 Hằng số Rydberg |
| 10 joule | 4587420897381184000 Hằng số Rydberg |
| 20 joule | 9174841794762368000 Hằng số Rydberg |
| 50 joule | 22937104486905921536 Hằng số Rydberg |
| 100 joule | 45874208973811843072 Hằng số Rydberg |
| 1000 joule | 458742089738118430720 Hằng số Rydberg |
Cách chuyển đổi joule sang Hằng số Rydberg
1 joule = 458742089738118400 Hằng số Rydberg
1 Hằng số Rydberg = 0.000000 joule
Ví dụ
Chuyển đổi 15 joule sang Hằng số Rydberg:
15 joule = 15 × 458742089738118400 Hằng số Rydberg = 6881131346071776256 Hằng số Rydberg