Chuyển đổi joule sang Năng lượng Hartree
joule
Định nghĩa: joule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị này, Joule, được đặt tên theo tên James Prescott Joule, một nhà vật lý và toán học người Anh, người đã giúp phát triển thang Kelvin. Ông Cũng phát hiện ra mối quan hệ giữa nhiệt và công việc cơ khí, dẫn đến định luật bảo tồn năng lượng, và sau đó là định luật đầu tiên của Nhiệt động lực học.
Cách sử dụng hiện tại: Là một đơn vị có nguồn gốc si, Joule được sử dụng trong nhiều bối cảnh khoa học khác nhau. Ví dụ thực tế về đo năng lượng sử dụng Joules bao gồm năng lượng cần thiết để nâng vật thể, năng lượng được giải phóng khi vật thể rơi xuống, nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ và động năng của vật thể chuyển động.
Năng lượng Hartree
Định nghĩa: Năng lượng Hartree là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Năng lượng Hartree bằng 4.3597482e-18 joule.
Bảng chuyển đổi joule sang Năng lượng Hartree
| joule [J] | Năng lượng Hartree [Hartree energy] |
|---|---|
| 0.01 joule | 2293710448690592 Năng lượng Hartree |
| 0.10 joule | 22937104486905920 Năng lượng Hartree |
| 1 joule | 229371044869059200 Năng lượng Hartree |
| 2 joule | 458742089738118400 Năng lượng Hartree |
| 3 joule | 688113134607177600 Năng lượng Hartree |
| 5 joule | 1146855224345296000 Năng lượng Hartree |
| 10 joule | 2293710448690592000 Năng lượng Hartree |
| 20 joule | 4587420897381184000 Năng lượng Hartree |
| 50 joule | 11468552243452960768 Năng lượng Hartree |
| 100 joule | 22937104486905921536 Năng lượng Hartree |
| 1000 joule | 229371044869059215360 Năng lượng Hartree |
Cách chuyển đổi joule sang Năng lượng Hartree
1 joule = 229371044869059200 Năng lượng Hartree
1 Năng lượng Hartree = 0.000000 joule
Ví dụ
Chuyển đổi 15 joule sang Năng lượng Hartree:
15 joule = 15 × 229371044869059200 Năng lượng Hartree = 3440565673035888128 Năng lượng Hartree