Chuyển đổi joule sang kilocalo (IT)
joule
Định nghĩa: joule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị này, Joule, được đặt tên theo tên James Prescott Joule, một nhà vật lý và toán học người Anh, người đã giúp phát triển thang Kelvin. Ông Cũng phát hiện ra mối quan hệ giữa nhiệt và công việc cơ khí, dẫn đến định luật bảo tồn năng lượng, và sau đó là định luật đầu tiên của Nhiệt động lực học.
Cách sử dụng hiện tại: Là một đơn vị có nguồn gốc si, Joule được sử dụng trong nhiều bối cảnh khoa học khác nhau. Ví dụ thực tế về đo năng lượng sử dụng Joules bao gồm năng lượng cần thiết để nâng vật thể, năng lượng được giải phóng khi vật thể rơi xuống, nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ và động năng của vật thể chuyển động.
kilocalo (IT)
Định nghĩa: kilocalo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT) bằng 4186.8 joule.
Bảng chuyển đổi joule sang kilocalo (IT)
| joule [J] | kilocalo (IT) [kcal (IT)] |
|---|---|
| 0.01 joule | 0.000002 kilocalo (IT) |
| 0.10 joule | 0.000024 kilocalo (IT) |
| 1 joule | 0.000239 kilocalo (IT) |
| 2 joule | 0.000478 kilocalo (IT) |
| 3 joule | 0.000717 kilocalo (IT) |
| 5 joule | 0.001194 kilocalo (IT) |
| 10 joule | 0.002388 kilocalo (IT) |
| 20 joule | 0.004777 kilocalo (IT) |
| 50 joule | 0.0119 kilocalo (IT) |
| 100 joule | 0.0239 kilocalo (IT) |
| 1000 joule | 0.2388 kilocalo (IT) |
Cách chuyển đổi joule sang kilocalo (IT)
1 joule = 0.000239 kilocalo (IT)
1 kilocalo (IT) = 4187 joule
Ví dụ
Chuyển đổi 15 joule sang kilocalo (IT):
15 joule = 15 × 0.000239 kilocalo (IT) = 0.003583 kilocalo (IT)