Chuyển đổi joule sang attojoule
joule
Định nghĩa: joule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị này, Joule, được đặt tên theo tên James Prescott Joule, một nhà vật lý và toán học người Anh, người đã giúp phát triển thang Kelvin. Ông Cũng phát hiện ra mối quan hệ giữa nhiệt và công việc cơ khí, dẫn đến định luật bảo tồn năng lượng, và sau đó là định luật đầu tiên của Nhiệt động lực học.
Cách sử dụng hiện tại: Là một đơn vị có nguồn gốc si, Joule được sử dụng trong nhiều bối cảnh khoa học khác nhau. Ví dụ thực tế về đo năng lượng sử dụng Joules bao gồm năng lượng cần thiết để nâng vật thể, năng lượng được giải phóng khi vật thể rơi xuống, nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ và động năng của vật thể chuyển động.
attojoule
Định nghĩa: attojoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 attojoule bằng 1.0e-18 joule.
Bảng chuyển đổi joule sang attojoule
| joule [J] | attojoule [aJ] |
|---|---|
| 0.01 joule | 9999999999999998 attojoule |
| 0.10 joule | 100000000000000000 attojoule |
| 1 joule | 999999999999999872 attojoule |
| 2 joule | 1999999999999999744 attojoule |
| 3 joule | 2999999999999999488 attojoule |
| 5 joule | 4999999999999998976 attojoule |
| 10 joule | 9999999999999997952 attojoule |
| 20 joule | 19999999999999995904 attojoule |
| 50 joule | 49999999999999991808 attojoule |
| 100 joule | 99999999999999983616 attojoule |
| 1000 joule | 999999999999999868928 attojoule |
Cách chuyển đổi joule sang attojoule
1 joule = 999999999999999872 attojoule
1 attojoule = 0.000000 joule
Ví dụ
Chuyển đổi 15 joule sang attojoule:
15 joule = 15 × 999999999999999872 attojoule = 14999999999999997952 attojoule