Chuyển đổi joule sang kilopond mét
joule
Định nghĩa: joule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị này, Joule, được đặt tên theo tên James Prescott Joule, một nhà vật lý và toán học người Anh, người đã giúp phát triển thang Kelvin. Ông Cũng phát hiện ra mối quan hệ giữa nhiệt và công việc cơ khí, dẫn đến định luật bảo tồn năng lượng, và sau đó là định luật đầu tiên của Nhiệt động lực học.
Cách sử dụng hiện tại: Là một đơn vị có nguồn gốc si, Joule được sử dụng trong nhiều bối cảnh khoa học khác nhau. Ví dụ thực tế về đo năng lượng sử dụng Joules bao gồm năng lượng cần thiết để nâng vật thể, năng lượng được giải phóng khi vật thể rơi xuống, nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ và động năng của vật thể chuyển động.
kilopond mét
Định nghĩa: kilopond mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilopond mét bằng 9.8066499997 joule.
Bảng chuyển đổi joule sang kilopond mét
| joule [J] | kilopond mét [kp*m] |
|---|---|
| 0.01 joule | 0.001020 kilopond mét |
| 0.10 joule | 0.0102 kilopond mét |
| 1 joule | 0.1020 kilopond mét |
| 2 joule | 0.2039 kilopond mét |
| 3 joule | 0.3059 kilopond mét |
| 5 joule | 0.5099 kilopond mét |
| 10 joule | 1.02 kilopond mét |
| 20 joule | 2.04 kilopond mét |
| 50 joule | 5.10 kilopond mét |
| 100 joule | 10.20 kilopond mét |
| 1000 joule | 101.97 kilopond mét |
Cách chuyển đổi joule sang kilopond mét
1 joule = 0.101972 kilopond mét
1 kilopond mét = 9.81 joule
Ví dụ
Chuyển đổi 15 joule sang kilopond mét:
15 joule = 15 × 0.101972 kilopond mét = 1.53 kilopond mét