Chuyển đổi joule sang inch-ounce
joule
Định nghĩa: joule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị này, Joule, được đặt tên theo tên James Prescott Joule, một nhà vật lý và toán học người Anh, người đã giúp phát triển thang Kelvin. Ông Cũng phát hiện ra mối quan hệ giữa nhiệt và công việc cơ khí, dẫn đến định luật bảo tồn năng lượng, và sau đó là định luật đầu tiên của Nhiệt động lực học.
Cách sử dụng hiện tại: Là một đơn vị có nguồn gốc si, Joule được sử dụng trong nhiều bối cảnh khoa học khác nhau. Ví dụ thực tế về đo năng lượng sử dụng Joules bao gồm năng lượng cần thiết để nâng vật thể, năng lượng được giải phóng khi vật thể rơi xuống, nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ và động năng của vật thể chuyển động.
inch-ounce
Định nghĩa: inch-ounce là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch-ounce bằng 0.0070615518 joule.
Bảng chuyển đổi joule sang inch-ounce
| joule [J] | inch-ounce [in*ozf] |
|---|---|
| 0.01 joule | 1.42 inch-ounce |
| 0.10 joule | 14.16 inch-ounce |
| 1 joule | 141.61 inch-ounce |
| 2 joule | 283.22 inch-ounce |
| 3 joule | 424.84 inch-ounce |
| 5 joule | 708.06 inch-ounce |
| 10 joule | 1416 inch-ounce |
| 20 joule | 2832 inch-ounce |
| 50 joule | 7081 inch-ounce |
| 100 joule | 14161 inch-ounce |
| 1000 joule | 141612 inch-ounce |
Cách chuyển đổi joule sang inch-ounce
1 joule = 141.61 inch-ounce
1 inch-ounce = 0.007062 joule
Ví dụ
Chuyển đổi 15 joule sang inch-ounce:
15 joule = 15 × 141.61 inch-ounce = 2124 inch-ounce