Chuyển đổi joule sang megaelectron-volt
joule
Định nghĩa: joule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị này, Joule, được đặt tên theo tên James Prescott Joule, một nhà vật lý và toán học người Anh, người đã giúp phát triển thang Kelvin. Ông Cũng phát hiện ra mối quan hệ giữa nhiệt và công việc cơ khí, dẫn đến định luật bảo tồn năng lượng, và sau đó là định luật đầu tiên của Nhiệt động lực học.
Cách sử dụng hiện tại: Là một đơn vị có nguồn gốc si, Joule được sử dụng trong nhiều bối cảnh khoa học khác nhau. Ví dụ thực tế về đo năng lượng sử dụng Joules bao gồm năng lượng cần thiết để nâng vật thể, năng lượng được giải phóng khi vật thể rơi xuống, nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ và động năng của vật thể chuyển động.
megaelectron-volt
Định nghĩa: megaelectron-volt là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 megaelectron-volt bằng 1.6021766339999e-13 joule.
Bảng chuyển đổi joule sang megaelectron-volt
| joule [J] | megaelectron-volt [MeV] |
|---|---|
| 0.01 joule | 62415090745 megaelectron-volt |
| 0.10 joule | 624150907446 megaelectron-volt |
| 1 joule | 6241509074461 megaelectron-volt |
| 2 joule | 12483018148922 megaelectron-volt |
| 3 joule | 18724527223383 megaelectron-volt |
| 5 joule | 31207545372306 megaelectron-volt |
| 10 joule | 62415090744612 megaelectron-volt |
| 20 joule | 124830181489223 megaelectron-volt |
| 50 joule | 312075453723058 megaelectron-volt |
| 100 joule | 624150907446115 megaelectron-volt |
| 1000 joule | 6241509074461151 megaelectron-volt |
Cách chuyển đổi joule sang megaelectron-volt
1 joule = 6241509074461 megaelectron-volt
1 megaelectron-volt = 0.000000 joule
Ví dụ
Chuyển đổi 15 joule sang megaelectron-volt:
15 joule = 15 × 6241509074461 megaelectron-volt = 93622636116917 megaelectron-volt