Chuyển đổi gigajoule sang tấn-giờ (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gigajoule [GJ] sang đơn vị tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]
gigajoule
Định nghĩa: gigajoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 gigajoule bằng 1000000000 joule.
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
Bảng chuyển đổi gigajoule sang tấn-giờ (làm lạnh)
| gigajoule [GJ] | tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 gigajoule | 0.7898 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 0.10 gigajoule | 7.90 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1 gigajoule | 78.98 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 2 gigajoule | 157.97 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 3 gigajoule | 236.95 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 5 gigajoule | 394.92 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 10 gigajoule | 789.85 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 20 gigajoule | 1580 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 50 gigajoule | 3949 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 100 gigajoule | 7898 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1000 gigajoule | 78985 tấn-giờ (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi gigajoule sang tấn-giờ (làm lạnh)
1 gigajoule = 78.98 tấn-giờ (làm lạnh)
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 0.012661 gigajoule
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigajoule sang tấn-giờ (làm lạnh):
15 gigajoule = 15 × 78.98 tấn-giờ (làm lạnh) = 1185 tấn-giờ (làm lạnh)