Chuyển đổi gigajoule sang therm (EC)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gigajoule [GJ] sang đơn vị therm (EC) [therm (EC)]
gigajoule
Định nghĩa: gigajoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 gigajoule bằng 1000000000 joule.
therm (EC)
Định nghĩa: therm (EC) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 therm (EC) bằng 105505600 joule.
Bảng chuyển đổi gigajoule sang therm (EC)
| gigajoule [GJ] | therm (EC) [therm (EC)] |
|---|---|
| 0.01 gigajoule | 0.0948 therm (EC) |
| 0.10 gigajoule | 0.9478 therm (EC) |
| 1 gigajoule | 9.48 therm (EC) |
| 2 gigajoule | 18.96 therm (EC) |
| 3 gigajoule | 28.43 therm (EC) |
| 5 gigajoule | 47.39 therm (EC) |
| 10 gigajoule | 94.78 therm (EC) |
| 20 gigajoule | 189.56 therm (EC) |
| 50 gigajoule | 473.91 therm (EC) |
| 100 gigajoule | 947.82 therm (EC) |
| 1000 gigajoule | 9478 therm (EC) |
Cách chuyển đổi gigajoule sang therm (EC)
1 gigajoule = 9.48 therm (EC)
1 therm (EC) = 0.105506 gigajoule
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigajoule sang therm (EC):
15 gigajoule = 15 × 9.48 therm (EC) = 142.17 therm (EC)