Chuyển đổi gigajoule sang feet-pound
gigajoule
Định nghĩa: gigajoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 gigajoule bằng 1000000000 joule.
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
Bảng chuyển đổi gigajoule sang feet-pound
| gigajoule [GJ] | feet-pound [ft*lbf] |
|---|---|
| 0.01 gigajoule | 7375621 feet-pound |
| 0.10 gigajoule | 73756215 feet-pound |
| 1 gigajoule | 737562149 feet-pound |
| 2 gigajoule | 1475124299 feet-pound |
| 3 gigajoule | 2212686448 feet-pound |
| 5 gigajoule | 3687810746 feet-pound |
| 10 gigajoule | 7375621493 feet-pound |
| 20 gigajoule | 14751242986 feet-pound |
| 50 gigajoule | 36878107465 feet-pound |
| 100 gigajoule | 73756214929 feet-pound |
| 1000 gigajoule | 737562149294 feet-pound |
Cách chuyển đổi gigajoule sang feet-pound
1 gigajoule = 737562149 feet-pound
1 feet-pound = 0.000000 gigajoule
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigajoule sang feet-pound:
15 gigajoule = 15 × 737562149 feet-pound = 11063432239 feet-pound