Chuyển đổi gigajoule sang tấn (chất nổ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gigajoule [GJ] sang đơn vị tấn (chất nổ) [ton (explosives)]
gigajoule
Định nghĩa: gigajoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 gigajoule bằng 1000000000 joule.
tấn (chất nổ)
Định nghĩa: tấn (chất nổ) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (chất nổ) bằng 4184000000 joule.
Bảng chuyển đổi gigajoule sang tấn (chất nổ)
| gigajoule [GJ] | tấn (chất nổ) [ton (explosives)] |
|---|---|
| 0.01 gigajoule | 0.002390 tấn (chất nổ) |
| 0.10 gigajoule | 0.0239 tấn (chất nổ) |
| 1 gigajoule | 0.2390 tấn (chất nổ) |
| 2 gigajoule | 0.4780 tấn (chất nổ) |
| 3 gigajoule | 0.7170 tấn (chất nổ) |
| 5 gigajoule | 1.20 tấn (chất nổ) |
| 10 gigajoule | 2.39 tấn (chất nổ) |
| 20 gigajoule | 4.78 tấn (chất nổ) |
| 50 gigajoule | 11.95 tấn (chất nổ) |
| 100 gigajoule | 23.90 tấn (chất nổ) |
| 1000 gigajoule | 239.01 tấn (chất nổ) |
Cách chuyển đổi gigajoule sang tấn (chất nổ)
1 gigajoule = 0.239006 tấn (chất nổ)
1 tấn (chất nổ) = 4.18 gigajoule
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigajoule sang tấn (chất nổ):
15 gigajoule = 15 × 0.239006 tấn (chất nổ) = 3.59 tấn (chất nổ)