Chuyển đổi gigajoule sang kilocalo (IT)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gigajoule [GJ] sang đơn vị kilocalo (IT) [kcal (IT)]
gigajoule
Định nghĩa: gigajoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 gigajoule bằng 1000000000 joule.
kilocalo (IT)
Định nghĩa: kilocalo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT) bằng 4186.8 joule.
Bảng chuyển đổi gigajoule sang kilocalo (IT)
| gigajoule [GJ] | kilocalo (IT) [kcal (IT)] |
|---|---|
| 0.01 gigajoule | 2388 kilocalo (IT) |
| 0.10 gigajoule | 23885 kilocalo (IT) |
| 1 gigajoule | 238846 kilocalo (IT) |
| 2 gigajoule | 477692 kilocalo (IT) |
| 3 gigajoule | 716538 kilocalo (IT) |
| 5 gigajoule | 1194229 kilocalo (IT) |
| 10 gigajoule | 2388459 kilocalo (IT) |
| 20 gigajoule | 4776918 kilocalo (IT) |
| 50 gigajoule | 11942295 kilocalo (IT) |
| 100 gigajoule | 23884590 kilocalo (IT) |
| 1000 gigajoule | 238845897 kilocalo (IT) |
Cách chuyển đổi gigajoule sang kilocalo (IT)
1 gigajoule = 238846 kilocalo (IT)
1 kilocalo (IT) = 0.000004 gigajoule
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigajoule sang kilocalo (IT):
15 gigajoule = 15 × 238846 kilocalo (IT) = 3582688 kilocalo (IT)