Chuyển đổi gigajoule sang kiloton
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gigajoule [GJ] sang đơn vị kiloton [kton]
gigajoule
Định nghĩa: gigajoule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 gigajoule bằng 1000000000 joule.
kiloton
Định nghĩa: kiloton là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloton bằng 4184000000000 joule.
Bảng chuyển đổi gigajoule sang kiloton
| gigajoule [GJ] | kiloton [kton] |
|---|---|
| 0.01 gigajoule | 0.000002 kiloton |
| 0.10 gigajoule | 0.000024 kiloton |
| 1 gigajoule | 0.000239 kiloton |
| 2 gigajoule | 0.000478 kiloton |
| 3 gigajoule | 0.000717 kiloton |
| 5 gigajoule | 0.001195 kiloton |
| 10 gigajoule | 0.002390 kiloton |
| 20 gigajoule | 0.004780 kiloton |
| 50 gigajoule | 0.0120 kiloton |
| 100 gigajoule | 0.0239 kiloton |
| 1000 gigajoule | 0.2390 kiloton |
Cách chuyển đổi gigajoule sang kiloton
1 gigajoule = 0.000239 kiloton
1 kiloton = 4184 gigajoule
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gigajoule sang kiloton:
15 gigajoule = 15 × 0.000239 kiloton = 0.003585 kiloton