Chuyển đổi hạt/gallon (Mỹ) sang pound/yard khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt/gallon (Mỹ) [grain/gallon (US)] sang đơn vị pound/yard khối [lb/yd^3]
hạt/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: hạt/gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Mỹ) bằng 0.017118061 kilôgram/mét khối.
pound/yard khối
Định nghĩa: pound/yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 pound/yard khối bằng 0.5932764213 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi hạt/gallon (Mỹ) sang pound/yard khối
| hạt/gallon (Mỹ) [grain/gallon (US)] | pound/yard khối [lb/yd^3] |
|---|---|
| 0.01 hạt/gallon (Mỹ) | 0.000289 pound/yard khối |
| 0.10 hạt/gallon (Mỹ) | 0.002885 pound/yard khối |
| 1 hạt/gallon (Mỹ) | 0.0289 pound/yard khối |
| 2 hạt/gallon (Mỹ) | 0.0577 pound/yard khối |
| 3 hạt/gallon (Mỹ) | 0.0866 pound/yard khối |
| 5 hạt/gallon (Mỹ) | 0.1443 pound/yard khối |
| 10 hạt/gallon (Mỹ) | 0.2885 pound/yard khối |
| 20 hạt/gallon (Mỹ) | 0.5771 pound/yard khối |
| 50 hạt/gallon (Mỹ) | 1.44 pound/yard khối |
| 100 hạt/gallon (Mỹ) | 2.89 pound/yard khối |
| 1000 hạt/gallon (Mỹ) | 28.85 pound/yard khối |
Cách chuyển đổi hạt/gallon (Mỹ) sang pound/yard khối
1 hạt/gallon (Mỹ) = 0.028853 pound/yard khối
1 pound/yard khối = 34.66 hạt/gallon (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt/gallon (Mỹ) sang pound/yard khối:
15 hạt/gallon (Mỹ) = 15 × 0.028853 pound/yard khối = 0.432801 pound/yard khối