Chuyển đổi hạt/gallon (Mỹ) sang hạt/feet khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt/gallon (Mỹ) [grain/gallon (US)] sang đơn vị hạt/feet khối [gr/ft^3]
hạt/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: hạt/gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Mỹ) bằng 0.017118061 kilôgram/mét khối.
hạt/feet khối
Định nghĩa: hạt/feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 hạt/feet khối bằng 0.0022883519 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi hạt/gallon (Mỹ) sang hạt/feet khối
| hạt/gallon (Mỹ) [grain/gallon (US)] | hạt/feet khối [gr/ft^3] |
|---|---|
| 0.01 hạt/gallon (Mỹ) | 0.0748 hạt/feet khối |
| 0.10 hạt/gallon (Mỹ) | 0.7481 hạt/feet khối |
| 1 hạt/gallon (Mỹ) | 7.48 hạt/feet khối |
| 2 hạt/gallon (Mỹ) | 14.96 hạt/feet khối |
| 3 hạt/gallon (Mỹ) | 22.44 hạt/feet khối |
| 5 hạt/gallon (Mỹ) | 37.40 hạt/feet khối |
| 10 hạt/gallon (Mỹ) | 74.81 hạt/feet khối |
| 20 hạt/gallon (Mỹ) | 149.61 hạt/feet khối |
| 50 hạt/gallon (Mỹ) | 374.03 hạt/feet khối |
| 100 hạt/gallon (Mỹ) | 748.05 hạt/feet khối |
| 1000 hạt/gallon (Mỹ) | 7481 hạt/feet khối |
Cách chuyển đổi hạt/gallon (Mỹ) sang hạt/feet khối
1 hạt/gallon (Mỹ) = 7.48 hạt/feet khối
1 hạt/feet khối = 0.133681 hạt/gallon (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hạt/gallon (Mỹ) sang hạt/feet khối:
15 hạt/gallon (Mỹ) = 15 × 7.48 hạt/feet khối = 112.21 hạt/feet khối