Chuyển đổi hạt/gallon (Mỹ) sang hạt/gallon (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hạt/gallon (Mỹ) [grain/gallon (US)] sang đơn vị hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)]
hạt/gallon (Mỹ) [grain/gallon (US)]
hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)]

hạt/gallon (Mỹ)

Định nghĩa: hạt/gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Mỹ) bằng 0.017118061 kilôgram/mét khối.

hạt/gallon (Anh)

Định nghĩa: hạt/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 hạt/gallon (Anh) bằng 0.0142537675 kilôgram/mét khối.

Bảng chuyển đổi hạt/gallon (Mỹ) sang hạt/gallon (Anh)

hạt/gallon (Mỹ) [grain/gallon (US)] hạt/gallon (Anh) [grain/gallon (UK)]
0.01 hạt/gallon (Mỹ) 0.0120 hạt/gallon (Anh)
0.10 hạt/gallon (Mỹ) 0.1201 hạt/gallon (Anh)
1 hạt/gallon (Mỹ) 1.20 hạt/gallon (Anh)
2 hạt/gallon (Mỹ) 2.40 hạt/gallon (Anh)
3 hạt/gallon (Mỹ) 3.60 hạt/gallon (Anh)
5 hạt/gallon (Mỹ) 6.00 hạt/gallon (Anh)
10 hạt/gallon (Mỹ) 12.01 hạt/gallon (Anh)
20 hạt/gallon (Mỹ) 24.02 hạt/gallon (Anh)
50 hạt/gallon (Mỹ) 60.05 hạt/gallon (Anh)
100 hạt/gallon (Mỹ) 120.09 hạt/gallon (Anh)
1000 hạt/gallon (Mỹ) 1201 hạt/gallon (Anh)

Cách chuyển đổi hạt/gallon (Mỹ) sang hạt/gallon (Anh)

1 hạt/gallon (Mỹ) = 1.20 hạt/gallon (Anh)

1 hạt/gallon (Anh) = 0.832674 hạt/gallon (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hạt/gallon (Mỹ) sang hạt/gallon (Anh):
15 hạt/gallon (Mỹ) = 15 × 1.20 hạt/gallon (Anh) = 18.01 hạt/gallon (Anh)

Chuyển đổi đơn vị Tỉ trọng phổ biến

Chuyển đổi hạt/gallon (Mỹ) sang các đơn vị Tỉ trọng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.