Chuyển đổi UYU sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UYU [Uruguayan Peso] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
UYU
Định nghĩa: UYU là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uruguay.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi UYU sang HRK
| UYU [Uruguayan Peso] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 UYU | 0.001624 HRK |
| 0.10 UYU | 0.0162 HRK |
| 1 UYU | 0.1624 HRK |
| 2 UYU | 0.3248 HRK |
| 3 UYU | 0.4871 HRK |
| 5 UYU | 0.8119 HRK |
| 10 UYU | 1.62 HRK |
| 20 UYU | 3.25 HRK |
| 50 UYU | 8.12 HRK |
| 100 UYU | 16.24 HRK |
| 1000 UYU | 162.38 HRK |
Cách chuyển đổi UYU sang HRK
1 UYU = 0.162376 HRK
1 HRK = 6.16 UYU
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UYU sang HRK:
15 UYU = 15 × 0.162376 HRK = 2.44 HRK