Chuyển đổi INR sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi INR [Indian Rupee] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
INR
Định nghĩa: INR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ấn Độ.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi INR sang KGS
| INR [Indian Rupee] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 INR | 0.009118 KGS |
| 0.10 INR | 0.0912 KGS |
| 1 INR | 0.9118 KGS |
| 2 INR | 1.82 KGS |
| 3 INR | 2.74 KGS |
| 5 INR | 4.56 KGS |
| 10 INR | 9.12 KGS |
| 20 INR | 18.24 KGS |
| 50 INR | 45.59 KGS |
| 100 INR | 91.18 KGS |
| 1000 INR | 911.78 KGS |
Cách chuyển đổi INR sang KGS
1 INR = 0.911778 KGS
1 KGS = 1.10 INR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 INR sang KGS:
15 INR = 15 × 0.911778 KGS = 13.68 KGS