Chuyển đổi BWP sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BWP [Botswanan Pula] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
BWP
Định nghĩa: BWP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Botswana.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi BWP sang TZS
| BWP [Botswanan Pula] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 BWP | 1.91 TZS |
| 0.10 BWP | 19.11 TZS |
| 1 BWP | 191.11 TZS |
| 2 BWP | 382.21 TZS |
| 3 BWP | 573.32 TZS |
| 5 BWP | 955.53 TZS |
| 10 BWP | 1911 TZS |
| 20 BWP | 3822 TZS |
| 50 BWP | 9555 TZS |
| 100 BWP | 19111 TZS |
| 1000 BWP | 191106 TZS |
Cách chuyển đổi BWP sang TZS
1 BWP = 191.11 TZS
1 TZS = 0.005233 BWP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BWP sang TZS:
15 BWP = 15 × 191.11 TZS = 2867 TZS