Chuyển đổi BWP sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BWP [Botswanan Pula] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
BWP
Định nghĩa: BWP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Botswana.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi BWP sang CNH
| BWP [Botswanan Pula] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 BWP | 0.004961 CNH |
| 0.10 BWP | 0.0496 CNH |
| 1 BWP | 0.4961 CNH |
| 2 BWP | 0.9923 CNH |
| 3 BWP | 1.49 CNH |
| 5 BWP | 2.48 CNH |
| 10 BWP | 4.96 CNH |
| 20 BWP | 9.92 CNH |
| 50 BWP | 24.81 CNH |
| 100 BWP | 49.61 CNH |
| 1000 BWP | 496.14 CNH |
Cách chuyển đổi BWP sang CNH
1 BWP = 0.496138 CNH
1 CNH = 2.02 BWP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BWP sang CNH:
15 BWP = 15 × 0.496138 CNH = 7.44 CNH