Chuyển đổi AZN sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AZN [Azerbaijani Manat] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
AZN
Định nghĩa: AZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Azerbaijan.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi AZN sang LYD
| AZN [Azerbaijani Manat] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 AZN | 0.0378 LYD |
| 0.10 AZN | 0.3782 LYD |
| 1 AZN | 3.78 LYD |
| 2 AZN | 7.56 LYD |
| 3 AZN | 11.35 LYD |
| 5 AZN | 18.91 LYD |
| 10 AZN | 37.82 LYD |
| 20 AZN | 75.63 LYD |
| 50 AZN | 189.09 LYD |
| 100 AZN | 378.17 LYD |
| 1000 AZN | 3782 LYD |
Cách chuyển đổi AZN sang LYD
1 AZN = 3.78 LYD
1 LYD = 0.264428 AZN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AZN sang LYD:
15 AZN = 15 × 3.78 LYD = 56.73 LYD