Chuyển đổi AZN sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AZN [Azerbaijani Manat] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
AZN
Định nghĩa: AZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Azerbaijan.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi AZN sang LYD
| AZN [Azerbaijani Manat] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 AZN | 0.0374 LYD |
| 0.10 AZN | 0.3736 LYD |
| 1 AZN | 3.74 LYD |
| 2 AZN | 7.47 LYD |
| 3 AZN | 11.21 LYD |
| 5 AZN | 18.68 LYD |
| 10 AZN | 37.36 LYD |
| 20 AZN | 74.71 LYD |
| 50 AZN | 186.78 LYD |
| 100 AZN | 373.55 LYD |
| 1000 AZN | 3736 LYD |
Cách chuyển đổi AZN sang LYD
1 AZN = 3.74 LYD
1 LYD = 0.267698 AZN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AZN sang LYD:
15 AZN = 15 × 3.74 LYD = 56.03 LYD