Chuyển đổi AZN sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi AZN [Azerbaijani Manat] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
AZN
Định nghĩa: AZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Azerbaijan.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi AZN sang ILS
| AZN [Azerbaijani Manat] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 AZN | 0.0186 ILS |
| 0.10 AZN | 0.1861 ILS |
| 1 AZN | 1.86 ILS |
| 2 AZN | 3.72 ILS |
| 3 AZN | 5.58 ILS |
| 5 AZN | 9.31 ILS |
| 10 AZN | 18.61 ILS |
| 20 AZN | 37.22 ILS |
| 50 AZN | 93.06 ILS |
| 100 AZN | 186.11 ILS |
| 1000 AZN | 1861 ILS |
Cách chuyển đổi AZN sang ILS
1 AZN = 1.86 ILS
1 ILS = 0.537312 AZN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 AZN sang ILS:
15 AZN = 15 × 1.86 ILS = 27.92 ILS