Chuyển đổi perch vuông sang Tunnland (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch vuông [square perch] sang đơn vị Tunnland (Thụy Điển) [tunnland]
perch vuông
Định nghĩa: perch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 perch vuông bằng 25.29285264 mét vuông.
Tunnland (Thụy Điển)
Định nghĩa: Tunnland (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tunnland (Thụy Điển) bằng 4936.4 mét vuông.
Bảng chuyển đổi perch vuông sang Tunnland (Thụy Điển)
| perch vuông [square perch] | Tunnland (Thụy Điển) [tunnland] |
|---|---|
| 0.01 perch vuông | 0.000051 Tunnland (Thụy Điển) |
| 0.10 perch vuông | 0.000512 Tunnland (Thụy Điển) |
| 1 perch vuông | 0.005124 Tunnland (Thụy Điển) |
| 2 perch vuông | 0.0102 Tunnland (Thụy Điển) |
| 3 perch vuông | 0.0154 Tunnland (Thụy Điển) |
| 5 perch vuông | 0.0256 Tunnland (Thụy Điển) |
| 10 perch vuông | 0.0512 Tunnland (Thụy Điển) |
| 20 perch vuông | 0.1025 Tunnland (Thụy Điển) |
| 50 perch vuông | 0.2562 Tunnland (Thụy Điển) |
| 100 perch vuông | 0.5124 Tunnland (Thụy Điển) |
| 1000 perch vuông | 5.12 Tunnland (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi perch vuông sang Tunnland (Thụy Điển)
1 perch vuông = 0.005124 Tunnland (Thụy Điển)
1 Tunnland (Thụy Điển) = 195.17 perch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch vuông sang Tunnland (Thụy Điển):
15 perch vuông = 15 × 0.005124 Tunnland (Thụy Điển) = 0.076856 Tunnland (Thụy Điển)