Chuyển đổi perch vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch vuông [square perch] sang đơn vị feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
perch vuông
Định nghĩa: perch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 perch vuông bằng 25.29285264 mét vuông.
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
Bảng chuyển đổi perch vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
| perch vuông [square perch] | feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 perch vuông | 2.72 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 perch vuông | 27.22 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 perch vuông | 272.25 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 perch vuông | 544.50 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 perch vuông | 816.75 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 perch vuông | 1361 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 perch vuông | 2722 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 perch vuông | 5445 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 perch vuông | 13612 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 perch vuông | 27225 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 perch vuông | 272249 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi perch vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 perch vuông = 272.25 feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.003673 perch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ):
15 perch vuông = 15 × 272.25 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 4084 feet vuông (khảo sát Mỹ)