Chuyển đổi perch vuông sang Feddan (Ai Cập)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch vuông [square perch] sang đơn vị Feddan (Ai Cập) [فدان]
perch vuông
Định nghĩa: perch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 perch vuông bằng 25.29285264 mét vuông.
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
Bảng chuyển đổi perch vuông sang Feddan (Ai Cập)
| perch vuông [square perch] | Feddan (Ai Cập) [فدان] |
|---|---|
| 0.01 perch vuông | 0.000060 Feddan (Ai Cập) |
| 0.10 perch vuông | 0.000602 Feddan (Ai Cập) |
| 1 perch vuông | 0.006022 Feddan (Ai Cập) |
| 2 perch vuông | 0.0120 Feddan (Ai Cập) |
| 3 perch vuông | 0.0181 Feddan (Ai Cập) |
| 5 perch vuông | 0.0301 Feddan (Ai Cập) |
| 10 perch vuông | 0.0602 Feddan (Ai Cập) |
| 20 perch vuông | 0.1204 Feddan (Ai Cập) |
| 50 perch vuông | 0.3011 Feddan (Ai Cập) |
| 100 perch vuông | 0.6022 Feddan (Ai Cập) |
| 1000 perch vuông | 6.02 Feddan (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi perch vuông sang Feddan (Ai Cập)
1 perch vuông = 0.006022 Feddan (Ai Cập)
1 Feddan (Ai Cập) = 166.05 perch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch vuông sang Feddan (Ai Cập):
15 perch vuông = 15 × 0.006022 Feddan (Ai Cập) = 0.090332 Feddan (Ai Cập)